Sách trắng về CNTT-TT 2017

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG ĐỊNH LƯỢNG KHÁN GIẢ TRUYỀN HÌNH VÀ INTERNET

Sách trắng về CNTT-TT 2017

Chỉ số đo lường định lượng khán giả truyền hình đối với các kênh thiết yếu quốc gia và kênh thiết yếu địa phương (H1 và HTV9) trên địa bàn TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. 

Chỉ sổ Kênh Hà Nội Tp.Hồ Chí Minh
Tỉ lệ khán giả xem truyền hình bình quân mỗi phút tính trên tổng thể khán giả (%) Thống kê tính trên 221 kênh truyền hình được khảo sát thu thập số liệu tại TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. 14,3 14,4
Tỉ lệ khán giả xem truyền hình ít nhất 1 phút mỗi ngày tính trên tổng thể khán giả (%) Thống kê tính trên 221 kênh truyền hình được khảo sát thu thập số liệu tại TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. 69,1 66,5
Tỉ lệ khán giả bình quân mỗi phút của từng kênh tính trên tổng thể khán giả các kênh thuộc nhóm kênh truyền hình phục vụ nhiệm vụ, chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương (%) VTV1 18,7 3,1
VTC1 1,5 0,9
TTXVN 1,2 0,7
ANTV 2,7 1,9
QPVN 1,5 1,2
H1 2,5 1,3
HTV9 1,1 7,9
Tỉ lệ khán giả bình quân ngày tính trên tổng thể khán giả đã xem một kênh ít nhất 1 phút trong một khung giờ các kênh thuộc nhóm kênh truyền hình phục vụ nhiệm vụ, chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương (%), VTV1 23,2 4,8
VTC1 1,9 1,6
TTXVN 1,5 0,7
ANTV 3,4 2,5
QPVN 2,5 1,3
H1 3,6 1,6
HTV9 1,4 13,0
Thị phần khán giả của kênh so với tất cả các kênh khác trong cùng một khoảng thời gian phát sóng các kênh thuộc nhóm kênh truyền hình phục vụ nhiệm vụ, chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và của địa phương (%) VTV1 51,9 9,4
VTC1 5,0 3,4
TTXVN 3,4 2,5
ANTV 7,8 6,0
QPVN 4,6 6,4
H1 8,1 5,2
HTV9 3,6 32,7

Nguồn: Bộ thông tin và truyền thông

Tải Sách trắng về CNTT-TT 2017Sách trắng về CNTT-TT 2017