Một số thuật ngữ cơ bản trong internet

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỤC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

HỆ THỐNG ĐO LƯỜNG ĐỊNH LƯỢNG KHÁN GIẢ TRUYỀN HÌNH VÀ INTERNET

Một số thuật ngữ bản trong internet

Event

  • Pageview Là sự kiện phản ánh việc trình duyệt khán giả chạy đoạn mã Javascript trên một trang mạng được truy cập
  • Page view duration Là khoảng thời gian sử dụng bởi một khán giả (cookie file) để duyệt một trang web
  • Action Là một sự kiện được ghi lại bởi đoạn mã Javascript trên trang mạng được truy cập mà không dẫn đến việc tải lại trang mạng đó (ví dụ như khi người dùng nhấn vào nút like hoặc lựa chọn sản phẩm vào giỏ mua hàng …)
  • Conversion Là một sự kiện hoàn thành được mục tiêu cần đạt bởi khán giả. Ví dụ: gửi được một lệnh mua hàng, đăng ký nhận email, hoặc chia sẻ nội dung của trang mạng lên một trang mạng xã hội.

Visit

  • Visit – truy cập Một nhóm các sự kiện được thực hiện bởi cùng một khán giả (cookie file) trên một “Dự án”. Một dự án tương đương với một trang mạng (tên miền – domain) với nhiều trang web, được đo lường. Khoảng thời gian giữa hai sự kiện liên tiếp của một visit phải nhỏ hơn 30 phút. Các sự kiện không phải do cookie sẽ không bao gồm trong đây.
  • Bounce Một visit bao gồm chỉ một sự kiện. Các visit loại này được gọi là Bounce.
  • Visit length Số lượng page view trong một visit đơn lẻ
  • Visit duration Khoảng thời gian giữa lần sự kiện đầu tiên và sự kiện cuối cùng của một visit.
  • Visitor Là một file cookie được lưu trên trình duyệt của thiết bị của khán giả có tạo ra các sự kiện. Khoảng thời gian giữa hai sự kiện liên tiếp không lớn hơn một năm.

PageViews và Events

  • PageViews Tổng số pageview của một project trong khoảng thời gian báo cáo
  • Average page view duration Khoảng thời gian trung bình sử dụng bởi các khán giả để xem một pageview riêng lẻ. Các pageviews nhóm bounce không được tính
  • Number of actions Tổng số hành động trên một project trong khoảng thời gian báo cáo.

Visits

  • Visits Tổng số visit trên một project trong khoảng thời gian báo cáo
  • Pageviews per visit Số lượng page views trung bình của một lần visit trên một project
  • Average visit duration Khoảng thời gian trung bình sử dụng bởi khán giả trên một projecti trong một visit riêng lẻ. Các visit dạng bounce không được tính
  • Bounces Tổng số lượng bounce – các visit chỉ gồm 1 sự kiện duy nhất
  • Bounce rate Tỷ lệ số lượng bounce trong tổng số visit của một project trong khoảng thời gian báo cáo
  • Exits Tổng số visit khi sự kiện cuối cùng của visit được ghi nhận trên trang chỉ dẫn hoặc trang cấp dưới.
  • Exit rate Tỷ lệ exits trong tổng số visit của một dự án trong khoảng thời gian báo cáo
  • Entrances Tổng số visit khi mà sự kiện đầu tiên được ghi nhận trên trang chỉ định hoặc trang cấp dưới
  • Entrance rate Tỷ lệ entrance trong tổng số visit của một dự án trong khoảng thời gian báo cáo

Visitors

  • Visitors Tổng số khán giả (cookie files) có sự kiện được tạo ra trong dự án trong khoảng thời gian báo cáo
  • Repeating visitors Tổng số visitors truy cập dự án ít nhất một lần trong khoảng thời gian báo cáo
  • Average visitor time Khoảng thời gian trung bình mà một visitor riêng lẻ dành cho dự án
  • Average visit interval Khoảng thời gian trung bình giữa 2 lần truy cập của Repeating visitors
  • Average number of visits per visitor Số lần truy cập trung bình trên dự án được thực hiện bởi một visitor riêng lẻ trong khoảng thời gian báo cáo


Goals và Conversion

  • Converting visits Các visit có kết quả là một conversion. Một lần visit được coi là visit có conversion nếu nó đạt được một goal cụ thể
  • Visit conversion rate Tỷ lệ visit có kết quả là conversion. Giá trị của số liệu này tính bằng “Converting visits” chia cho chỉ số “Visits”
  • Converting visitors Tổng số visitor có kết quả conversion
  • Visitor conversion rate Tỷ lệ visitor có kết quả conversion. Giá trị của chỉ số này được tính bằng chỉ số “Converting visitors” chia cho tổng số visitor
  • Total revenue Tổng doanh thu được báo cáo. Bất kỳ sự kiện được theo dõi nào có thể báo doanh thu bằng cách truyền một giá trị dương trong tham số giá trị của sự kiện đó
  • Average revenue Doanh thu trung bình theo visit. Các visit không có revenue cũng được tính
  • Total cost Tổng số chi phí được báo cáo. Bất kỳ sự kiện được theo dõi nào có ther báo chi phí bằng cách truyền một giá trị âm trong tham số giá trị của sự kiện đó
  • Average cost Chi phí trung bình theo visit. Các visit không có cost cũng được tính
  • Total profit Là lợi nhuận được tính bằng tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí của một dự án
  • Return on Investment Tỷ lệ của tổng lợi nhuận chia cho tổng chi phí của dự án

Khác

  • Total time Tổng thời gian của các lần visit trên một dự án trong khoảng thời gian báo cáo
  • Stream views (Number of stream views) Tổng số lần một video clip được xem
  • Streaming time Tổng thời gian một video được xem. Chỉ số này được tính cho cả các visitor được theo dõi và không theo dõi.

Nhóm số liệu báo cáo

  • Real Users – khán giả thực là số lượng khán giả Internet trong một nhóm mục tiêu đã truy cập vào trang mạng (tạo ra ít nhất một pageview) theo dõi trong khoảng thời gian lựa chọn. Chỉ số này liên quan đến số lượng người thực, không phải máy tính, cookies hoặc địa chỉ IP.
  • Reach-Internet: là tỷ lệ giữa khán giả trong một nhóm mục tiêu đã truy cập vào trang mạng được chọn trong khoảng thời gian quy định với tổng số khán giả trong nhóm mục tiêu truy cập Internet trong một tháng nhất định. Chỉ số này được thể hiện như là một tỷ lệ phần trăm.
  • Page views số lần một trang mạng được yêu cầu bởi một khán giả của nhóm khán giả mục tiêu trong một khoảng thời gian cụ thể
  • Visits số lần truy cập được tạo bởi một nhóm khán giả mục tiêu của trang mạng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể. Một lần truy cập được định nghĩa gồm nhiều page views được tạo bởi cùng một khán giả trên một trang mạng (tên miền) với thời gian không quá 30 phút giữa hai lần truy cập hai page views liên tiếp.
  • Time tổng thời gian truy cập của nhóm khán giả mục tiêu với trang mạng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể. Chỉ số này được tính bằng giờ
  • Page views (foreign) số lần một trang mạng được yêu cầu bởi một khán giả của nhóm khán giả mục tiêu trong một khoảng thời gian cụ thể. Chỉ số này chỉ bao gồm các page views bắt nguồn từ nước ngoài.
  • Page views (all) số lần một trang mạng được yêu cầu bởi một khán giả của nhóm khán giả mục tiêu trong một khoảng thời gian cụ thể. Chỉ số này chỉ bao gồm các page views trong nước và bắt nguồn từ nước ngoài.
  • Uniques browsers Số lượng ID của trình duyệt được nhận diện là trong nước dựa trên địa chỉ IP đã truy cập trang mạng tỏng khoảng thời gian cụ thể. Chỉ số này chỉ hiển thị trong nhóm mục tiêu “Population”
  • Uniques browsers (foreign) Số lượng ID của trình duyệt được nhận diện là nước ngoài dựa trên địa chỉ IP đã truy cập trang mạng trong khoảng thời gian cụ thể. Chỉ số này chỉ hiển thị trong nhóm mục tiêu “Population”
  • Unique browsers (all) Số lượng ID của trình duyệt (cả trong nước và nước ngoài) đã truy cập trang mạng trong khoảng thời gian cụ thể. Chỉ số này chỉ hiển thị trong nhóm mục tiêu “Population”
  • Started applications Số lượng khán giả trong nhóm mục tiêu đã chạy ứng dụng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể
  • Started applications (%) Tỷ lệ khán giả trong nhóm mục tiêu đã chạy ứng dụng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng số khán giả trong nhóm mục tiêu trong 1 tháng cụ thể. Chỉ số này được tính bằng đơn vị phần trăm.
  • Real users and started applications Tổng số khán giả trong nhóm mục tiêu đã truy cập trang mạng hoặc tổng số khán giả chạy ứng dụng trong nhóm mục tiêu trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Real users and started applications (%) Tổng số khán giả trong nhóm mục tiêu đã truy cập trang mạng hoặc tổng số khán giả chạy ứng dụng trong nhóm mục tiêu trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng số khán giả Internet trong nhóm mục tiêu trong một tháng cụ thể. Chỉ số này được tính bằng đơn vị phần trăm.
  • Working time Tổng thời gian của ứng dụng được chọn chạy trên máy tính của khán giả trong nhóm mục tiêu trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Stream views Số lần chạy bởi khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang mạng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể. Một lần chạy được tính bằng hành động khởi đầu để tải về video trong player và kết thúc bằng hành động của người dùng dẫn đến hoặc là đóng player hoặc là tải lại video.
  • Stream visits Số lượng visit của khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang mạng stream được chọn trong khoảng thời gian cụ thể
  • Page views per real user Số lượng trung bình page view của một khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang mạng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể
  • Time spent per real user Thời gian trung bình của khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang mạng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể
  • Time spent per visit Thời gian trung bình trên một lần visit của một khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang mạng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Page view duration Thời gian trung bình giữa hai lần pageview liên tiếp được tạo bởi khán giả thuộc nhóm mục tiêu trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Working time per real user Thời gian trung bình trên một khán giả khi ứng dụng được chọn chạy trên máy tính của nhóm khán giả mục tiêu trong khoảng thời gian cụ thể trên trang được chọn.
  • Visits per real user Số lượng visit trung bình được tạo bởi một visitor trong nhóm mục tiêu trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Stream views per real user Số lượng xem video trung bình của một khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Stream view duration Thời gian trung bình giữa hai lần xem video liên tiếp của khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Stream visits per real user Số lượng stream visit trung bình tạo bởi khán giả trong nhóm mục tiêu trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể.
  • Audience composition Tỷ lệ số lượng khán giả trong nhóm mục tiêu đã truy cập trang mạng được chọn trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng số khán giả đã truy cập trang mạng trong thời gian đó. Chỉ số này tính bằng phần trăm.
  • Page views composition Tỷ lệ số lượng pagview được tạo bởi khán giả trong nhóm mục tiêu cụ thể trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng số pageview được tạo bởi khán giả trên trang đó trong cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Time composition Tỷ lệ thời gian của khán giả trong một nhóm cụ thể trên trang được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng số thời gian của khán giả trên trang đó cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Audience composition (relative) Tỷ lệ số khán giả trong nhóm mục tiêu cụ thể đã truy cập trang được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng số khán giả thuộc 1 nhóm tham chiếu được định nghĩa đã truy cập cùng trang và cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Page views composition (relative) Tỷ lệ số lượng pageview của khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng số pageview của khán giả thuộc một nhóm tham chiếu trên cùng trang và cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Time composition (relative) Tỷ lệ thời gian sử dụng bởi khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng số thời gian sử dụng bởi khán giả trong nhóm tham chiếu trên cùng trang và cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Stream views composition Tỷ lệ số lượng stream views được tạo bởi khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể trên trang được chọn trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng số views được tạo bởi khán giả trên cùng trang/stream và cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Affinity Index-Internet Tỷ lệ giữa thành phần khán giả trong 1 nhóm mục tiêu cụ thể trên trang được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng giá trị thành phần khán giả cùng nhóm cho toàn bộ Internet (tất cả các trang mạng được đo lường) trong cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Affinity Index-Internet (relative) Giống chỉ số trên nhưng không phải là toàn bộ khán giả mà là một nhóm khán giả mục tiêu được định nghĩa trước đó.
  • Audience share Tỷ lệ số khán giả trong 1 nhóm mục tiêu cụ thể đã truy cập một trang mạng cụ thể trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng số khán giả cùng nhóm mục tiêu đã truy cập ít nhất một trong các trang mạng được chọn trong cùng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Page views share Tỷ lệ số lượng pageview tạo bởi khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể trên một trang được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng số pageview tạo bởi khán giả trong cùng nhóm trên tất cả các trang được chọn trong cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Time share Tỷ lệ thời gian sử dụng bởi khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể trên một trang cụ thể trong khoảng thời gian cụ thể trên tổng thời gian sử dụng bởi khán giả trong cùng nhóm mục tiêu trên tất cả các trang được chọn trong cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Stream views share Tỷ lệ số stream view được tạo bởi khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể trên một trang mạng trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng số stream view tạo bởi khán giả trong cùng nhóm, trên tất cả các trang được chọn trong cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Min audience duplication Số lượng khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể đã truy cập đủ các trang được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể.
  • Min audience duplication (%) Tỷ lệ số lượng khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể đã truy cập đủ các trang được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng số khán giả trong cùng nhóm đã truy cập một trang cụ thể trong cùng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.
  • Max audience duplication Số lượng khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể đã truy cập một trang mạng cụ thể và ít nhất một trong các trang mạng được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể.
  • Max audience duplication (%) Tỷ lệ số lượng khán giả trong một nhóm mục tiêu cụ thể đã truy cập một trang mạng cụ thể và ít nhất một trong các trang mạng được chọn trong một khoảng thời gian cụ thể trên tổng số khán giả cùng nhóm mục tiêu đã truy cập một trang mạng cụ thể trong cùng khoảng thời gian. Chỉ số này được tính bằng phần trăm.